Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
refreshed
01
sảng khoái, tràn đầy năng lượng
(of a person) feeling less tired and more energized, typically after rest or a break
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most refreshed
so sánh hơn
more refreshed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He took a short walk during lunch to feel refreshed before the afternoon meetings.
Anh ấy đi bộ ngắn trong bữa trưa để cảm thấy sảng khoái trước các cuộc họp buổi chiều.
Cây Từ Vựng
unrefreshed
refreshed
refresh



























