Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Refraction
01
khúc xạ, lệch hướng
the amount by which a propagating wave is bent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
khúc xạ, sự uốn cong của sóng
the bending of the wave's path as it passes from one medium to another; caused by a change in its speed or direction
Các ví dụ
The refraction of light through the water created a rainbow effect.
Sự khúc xạ của ánh sáng qua nước tạo ra hiệu ứng cầu vồng.
Cây Từ Vựng
refraction
fraction
fract



























