barn
barn
bɑ:n
baan
bairnbaron

Định nghĩa và ý nghĩa của "barn"trong tiếng Anh

01

chuồng trại, kho thóc

a large farm building used to keep animals and store crops or feed 
barn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barns
Các ví dụ
The cows are inside the barn. 

Những con bò đang ở bên trong chuồng trại.

02

nhà để xe, nhà chứa xe

a building that provides parking space for buses, trucks, etc. 
Dialectamerican flagAmerican
03

barn, đơn vị diện tích hiệu dụng hạt nhân

(physics) a unit of nuclear cross section; the effective circular area that one particle presents to another as a target for an encounter 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng