to reel off
reel
ri:l
ril
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "reel off"trong tiếng Anh

to reel off
01

đọc vanh vách, liệt kê

to recite information without hesitation and fluently 
to reel off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
reel
thì hiện tại
reel off
ngôi thứ ba số ít
reels off
hiện tại phân từ
reeling off
quá khứ đơn
reeled off
quá khứ phân từ
reeled off
Các ví dụ
During the interview, he was able to reel off his qualifications and experience without hesitation. 

Trong buổi phỏng vấn, anh ấy đã có thể liệt kê trình độ và kinh nghiệm của mình mà không do dự.

02

tháo ra, cuốn ra

to unroll something from a reel or spool 
Các ví dụ
She expertly reeled off the ribbon from the spool to decorate the gift. 

Cô ấy khéo léo tháo ruy băng từ cuộn ra để trang trí món quà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng