Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reek
01
bốc mùi hôi, hôi thối
to emit a strong and offensive odor
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
reek
ngôi thứ ba số ít
reeks
hiện tại phân từ
reeking
quá khứ đơn
reeked
quá khứ phân từ
reeked
Các ví dụ
After a week of hot weather, the garbage in the bin started to reek.
Sau một tuần thời tiết nóng, rác trong thùng bắt đầu bốc mùi.
02
bốc mùi, toát ra
to be indicative of an unpleasant quality
Intransitive: to reek of an unpleasant quality
Các ví dụ
The constant delays and excuses from the contractor reeked of incompetence and unreliability.
Những sự chậm trễ liên tục và lời bào chữa từ nhà thầu bốc mùi sự bất tài và không đáng tin cậy.
03
bốc khói, khói
to emit smoke or fumes
Intransitive
Các ví dụ
As the old boiler overheated, it started to reek, signaling a potential malfunction.
Khi nồi hơi cũ quá nóng, nó bắt đầu bốc khói, báo hiệu một sự cố tiềm ẩn.
Reek
01
mùi hôi, mùi khó chịu
a distinctive odor that is offensively unpleasant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
reeks
Cây Từ Vựng
reeking
reek



























