to reek
Pronunciation
/ˈɹik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reek"trong tiếng Anh

01

bốc mùi hôi, hôi thối

to emit a strong and offensive odor
Intransitive
to reek definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
reek
ngôi thứ ba số ít
reeks
hiện tại phân từ
reeking
quá khứ đơn
reeked
quá khứ phân từ
reeked
Các ví dụ
After a week of hot weather, the garbage in the bin started to reek.
Sau một tuần thời tiết nóng, rác trong thùng bắt đầu bốc mùi.
02

bốc mùi, toát ra

to be indicative of an unpleasant quality
Intransitive: to reek of an unpleasant quality
Các ví dụ
The constant delays and excuses from the contractor reeked of incompetence and unreliability.
Những sự chậm trễ liên tục và lời bào chữa từ nhà thầu bốc mùi sự bất tài và không đáng tin cậy.
03

bốc khói, khói

to emit smoke or fumes
Intransitive
Các ví dụ
As the old boiler overheated, it started to reek, signaling a potential malfunction.
Khi nồi hơi cũ quá nóng, nó bắt đầu bốc khói, báo hiệu một sự cố tiềm ẩn.
01

mùi hôi, mùi khó chịu

a distinctive odor that is offensively unpleasant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
reeks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng