to bargain
bar
bɑ:
baa
gain
geɪn
gein
bergen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bargain"trong tiếng Anh

to bargain
01

mặc cả, thương lượng

to negotiate the terms of a contract, sale, or similar arrangement for a better agreement, price, etc. 
Intransitive
Transitive: to bargain for a better deal
to bargain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bargain
ngôi thứ ba số ít
bargains
hiện tại phân từ
bargaining
quá khứ đơn
bargained
quá khứ phân từ
bargained
Các ví dụ
The customers decided to bargain with the vendor to get a better price for the antique furniture. 

Khách hàng quyết định mặc cả với người bán để có được giá tốt hơn cho đồ nội thất cổ.

Bargain
01

món hời, giá hời

an item bought at a much lower price than usual 
bargain definition and meaning
Các ví dụ
She found a great bargain on shoes during the sale. 

Cô ấy đã tìm thấy một món hời tuyệt vời về giày dép trong đợt giảm giá.

02

thỏa thuận, giao kèo

an agreement between two people or a group of people, based on which they do something particular for one another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bargains
Các ví dụ
After hours of negotiation, they finally reached a bargain that satisfied both parties. 

Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng họ đã đạt được một thỏa thuận làm hài lòng cả hai bên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng