Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bare bones
01
những điều cơ bản, những thông tin cốt lõi
the most important or basic facts about something
Các ví dụ
His lecture covered the bare bones of the theory, leaving the audience to delve deeper into the subject on their own.
Bài giảng của ông đã bao quát những điểm cơ bản của lý thuyết, để lại cho khán giả tự tìm hiểu sâu hơn về chủ đề.



























