reclining chair
rec
ˈrɪk
rik
li
laɪ
lai
ning
nɪng
ning
chair
ʧeə
che

Định nghĩa và ý nghĩa của "reclining chair"trong tiếng Anh

Reclining chair
01

ghế tựa nghiêng, ghế bành

a chair with a backrest that tilts backwards and a footrest that extends out in front of the seat 
reclining chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reclining chairs
Các ví dụ
After a long day at work, she sank into her reclining chair and stretched out her legs. 

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy chìm vào ghế tựa nghiêng và duỗi thẳng chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng