Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reclining chair
01
ghế tựa nghiêng, ghế bành
a chair with a backrest that tilts backwards and a footrest that extends out in front of the seat
Các ví dụ
He adjusted the footrest on his reclining chair to relax after his workout.
Anh ấy điều chỉnh chỗ để chân trên ghế tựa lưng để thư giãn sau khi tập luyện.



























