reciprocating saw
re
ri
cip
ˈsɪp
sip
ro
ca
keɪ
kei
ting
tɪng
ting
saw
sɔ:
saw

Định nghĩa và ý nghĩa của "reciprocating saw"trong tiếng Anh

Reciprocating saw
01

cưa lưỡi động, cưa chuyển động tịnh tiến

a handheld power tool with a blade that moves back and forth in a rapid, reciprocating motion, commonly used for demolition work or making rough cuts in wood, metal, or other materials 
reciprocating saw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reciprocating saws
Các ví dụ
He used a reciprocating saw to quickly cut through the old wooden beams during the demolition. 

Anh ấy đã sử dụng một cưa chuyển động tịnh tiến để nhanh chóng cắt qua các dầm gỗ cũ trong quá trình phá dỡ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng