to recap
re
ri:
ri
cap
ˈkæp
kāp
redcap

Định nghĩa và ý nghĩa của "recap"trong tiếng Anh

to recap
01

tóm tắt, điểm lại

to give a brief summary, especially by reviewing key points or events 
Transitive: to recap a story or information
to recap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
recap
ngôi thứ ba số ít
recaps
hiện tại phân từ
recapping
quá khứ đơn
recapped
quá khứ phân từ
recapped
Các ví dụ
At the end of the meeting, the manager recapped the main decisions and action items. 

Cuối buổi họp, người quản lý đã tóm tắt các quyết định chính và các mục hành động.

01

lốp xe tái chế, lốp xe được làm lại

a used automobile tire that has been remolded to give it new treads 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recaps
02

tóm tắt, tổng kết

a summary at the end that repeats the substance of a longer discussion 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng