Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to recap
01
tóm tắt, điểm lại
to give a brief summary, especially by reviewing key points or events
Transitive: to recap a story or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
recap
ngôi thứ ba số ít
recaps
hiện tại phân từ
recapping
quá khứ đơn
recapped
quá khứ phân từ
recapped
Các ví dụ
The teacher recapped the lesson, emphasizing the key concepts before the students left.
Giáo viên tóm tắt bài học, nhấn mạnh các khái niệm chính trước khi học sinh rời đi.
Recap
01
lốp xe tái chế, lốp xe được làm lại
a used automobile tire that has been remolded to give it new treads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recaps
02
tóm tắt, tổng kết
a summary at the end that repeats the substance of a longer discussion



























