recalcitrant
re
ri
cal
ˈkæl
kāl
cit
sɪt
sit
rant
rənt
rēnt
/ɹɪkˈælsɪtɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recalcitrant"trong tiếng Anh

recalcitrant
01

ngoan cố, bướng bỉnh

resisting authority, control, or guidance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most recalcitrant
so sánh hơn
more recalcitrant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The recalcitrant employee ignored repeated warnings from management.
Nhân viên cứng đầu đã phớt lờ những cảnh báo lặp đi lặp lại từ ban quản lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng