rebirth
re
ri:
ri
birth
ˈbɜ:θ
bēth
unearthdearthbirthmirth

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebirth"trong tiếng Anh

Rebirth
01

sự tái sinh, sự hồi sinh

a spiritual renewal or awakening that leads to a transformed life 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rebirths
Các ví dụ
He experienced a rebirth after deep meditation. 

Anh ấy đã trải qua một sự tái sinh sau khi thiền định sâu sắc.

02

sự tái sinh, sự phục hưng

a renewed period of growth, popularity, or significance, particularly in cultural, artistic, or economic contexts 
Các ví dụ
The city underwent a cultural rebirth, revitalizing its arts scene and historical landmarks. 

Thành phố trải qua một sự tái sinh văn hóa, làm sống lại cảnh nghệ thuật và các di tích lịch sử của nó.

03

sự tái sinh, sự đầu thai

a second or new birth 
04

tái sinh, luân hồi

after death the soul begins a new cycle of existence in another human body 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng