rebelliousness
re
ri
be
ˈbɛ
be
llious
liəs
liēs
ness
nɪs
nis

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebelliousness"trong tiếng Anh

Rebelliousness
01

tính nổi loạn

an insubordinate act 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

tính nổi loạn, sự bất tuân

the act of intentionally refusing to obey social norms or authority often with a disrespectful attitude 
Các ví dụ
His rebelliousness against the school's dress code led to disciplinary action. 

Sự nổi loạn của anh ấy chống lại quy định trang phục của trường đã dẫn đến hành động kỷ luật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng