Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reassure
01
trấn an, làm yên lòng
to do or say something to make someone stop worrying or less afraid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reassure
ngôi thứ ba số ít
reassures
hiện tại phân từ
reassuring
quá khứ đơn
reassured
quá khứ phân từ
reassured
Các ví dụ
The teacher reassured the students that the upcoming exam would cover material they had already reviewed thoroughly in class.
Giáo viên trấn an học sinh rằng bài kiểm tra sắp tới sẽ bao gồm tài liệu mà họ đã xem xét kỹ lưỡng trong lớp.
02
trấn an, làm yên lòng
to restore someone's confidence or sense of trust
Các ví dụ
Her words reassured him to continue with the plan.
Lời nói của cô ấy trấn an anh ấy để tiếp tục với kế hoạch.
Cây Từ Vựng
reassure
assure



























