Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ravenous
01
tham lam, háu ăn
very greedy and voracious
02
đói khát, tham ăn
experiencing extreme hunger
Các ví dụ
The stray dog, having not eaten for days, was ravenous and eagerly ate the food offered by the rescuers.
Con chó đi lạc, không ăn trong nhiều ngày, đã đói khát và háo hức ăn thức ăn được những người cứu hộ cung cấp.
Cây Từ Vựng
ravenously
ravenousness
ravenous
raven



























