Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rapprochement
01
sự hòa giải
the establishment of harmony and friendly relations between two groups or countries after a period of ill relations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The two countries sought rapprochement after years of tension.
Hai quốc gia tìm kiếm sự hòa giải sau nhiều năm căng thẳng.



























