rapprochement
rapp
ˌræp
rāp
roche
roʊʃ
rowsh
ment
ˈmɑn
maan
/ɹæpɹˈɒʃmɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapprochement"trong tiếng Anh

Rapprochement
01

sự hòa giải

the establishment of harmony and friendly relations between two groups or countries after a period of ill relations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Rapprochement brought peace to the region.
Sự xích lại gần nhau đã mang lại hòa bình cho khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng