Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ransom
01
tiền chuộc
an amount of money demanded or paid for the release of a person who is in captivity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ransoms
Các ví dụ
The kidnappers demanded a large ransom for the safe return of the CEO's daughter.
Những kẻ bắt cóc yêu cầu một khoản tiền chuộc lớn để đảm bảo an toàn cho con gái của CEO.
02
tiền chuộc, sự giải thoát bằng tiền chuộc
the act of releasing someone from captivity, danger, or punishment
Các ví dụ
The movie dramatizes the ransom of prisoners during war.
Bộ phim kịch hóa tiền chuộc tù nhân trong chiến tranh.
to ransom
01
chuộc, trả tiền chuộc để
to secure the release of someone or something by paying money, usually under threat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ransom
ngôi thứ ba số ít
ransoms
hiện tại phân từ
ransoming
quá khứ đơn
ransomed
quá khứ phân từ
ransomed
Các ví dụ
They ransomed the kidnapped diplomat after several tense days.
Họ đã chuộc viên ngoại giao bị bắt cóc sau vài ngày căng thẳng.



























