randomly
ran
ˈræn
rān
dom
dəm
dēm
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "randomly"trong tiếng Anh

randomly
01

ngẫu nhiên, một cách tình cờ

by chance and without a specific pattern, order, or purpose 
randomly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The cards were shuffled randomly before the game. 

Các lá bài đã được xáo trộn ngẫu nhiên trước trò chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng