randomly
Pronunciation
/ˈɹændəmɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "randomly"trong tiếng Anh

randomly
01

ngẫu nhiên, một cách tình cờ

by chance and without a specific pattern, order, or purpose
randomly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
She randomly picked a book from the shelf.
Cô ấy ngẫu nhiên chọn một cuốn sách từ kệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng