Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ranch
01
trang trại, nông trại chăn nuôi
a large farm in which animals are kept to increase their number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ranches
Các ví dụ
The family owns a cattle ranch in Texas.
Gia đình sở hữu một trang trại chăn nuôi gia súc ở Texas.
02
ranch, sốt ranch
a popular dressing or dip made with buttermilk, garlic, herbs, and other flavors, used for salads, vegetables, and snacks
Các ví dụ
He dipped his crispy chicken nuggets into the creamy ranch.
Anh ấy nhúng những miếng gà viên giòn tan vào sốt ranch kem.
to ranch
01
quản lý trang trại, điều hành trang trại
manage or run a ranch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ranch
ngôi thứ ba số ít
ranches
hiện tại phân từ
ranching
quá khứ đơn
ranched
quá khứ phân từ
ranched



























