ranch
Pronunciation
/ræntʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ranch"trong tiếng Anh

01

trang trại, nông trại chăn nuôi

a large farm in which animals are kept to increase their number
ranch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ranches
Các ví dụ
The family owns a cattle ranch in Texas.
Gia đình sở hữu một trang trại chăn nuôi gia súc ở Texas.
02

ranch, sốt ranch

a popular dressing or dip made with buttermilk, garlic, herbs, and other flavors, used for salads, vegetables, and snacks
ranch definition and meaning
Các ví dụ
He dipped his crispy chicken nuggets into the creamy ranch.
Anh ấy nhúng những miếng gà viên giòn tan vào sốt ranch kem.
to ranch
01

quản lý trang trại, điều hành trang trại

manage or run a ranch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ranch
ngôi thứ ba số ít
ranches
hiện tại phân từ
ranching
quá khứ đơn
ranched
quá khứ phân từ
ranched
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng