bankrupt
bank
ˈbænk
bānk
rupt
rəpt
rēpt
British pronunciation
/bˈæŋkɹʌpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bankrupt"trong tiếng Anh

to bankrupt
01

làm phá sản, đẩy vào tình trạng phá sản

to cause a person or organization to become legally unable to pay debts
example
Các ví dụ
He was bankrupted by medical bills after his illness.
Anh ta đã bị phá sản bởi các hóa đơn y tế sau khi bị bệnh.
bankrupt
01

phá sản, vỡ nợ

(of organizations or people) legally declared as unable to pay their debts to creditors
example
Các ví dụ
The once-thriving neighborhood became desolate after the major employer went bankrupt.
Khu phố một thời thịnh vượng trở nên hoang vắng sau khi chủ lao động chính bị phá sản.
Bankrupt
01

người phá sản, con nợ mất khả năng thanh toán

a person or organization that has been legally declared unable to pay their debts
example
Các ví dụ
The bankrupt struggled to rebuild their financial life.
Người phá sản đã phải vật lộn để xây dựng lại cuộc sống tài chính của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store