Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bankrupt
01
làm phá sản, đẩy vào tình trạng phá sản
to cause a person or organization to become legally unable to pay debts
Các ví dụ
He was bankrupted by medical bills after his illness.
Anh ta đã bị phá sản bởi các hóa đơn y tế sau khi bị bệnh.
bankrupt
01
phá sản, vỡ nợ
(of organizations or people) legally declared as unable to pay their debts to creditors
Các ví dụ
The once-thriving neighborhood became desolate after the major employer went bankrupt.
Khu phố một thời thịnh vượng trở nên hoang vắng sau khi chủ lao động chính bị phá sản.
Bankrupt
01
người phá sản, con nợ mất khả năng thanh toán
a person or organization that has been legally declared unable to pay their debts
Các ví dụ
The bankrupt struggled to rebuild their financial life.
Người phá sản đã phải vật lộn để xây dựng lại cuộc sống tài chính của họ.



























