raincoat
rain
ˈreɪn
rein
coat
ˌkoʊt
kowt
British pronunciation
/ɹˈe‍ɪnkə‍ʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raincoat"trong tiếng Anh

Raincoat
01

áo mưa, áo khoác chống thấm

a long, light coat, typically with a belt, made of water-resistant fabric that keeps us dry in the rain
raincoat definition and meaning
example
Các ví dụ
Her stylish raincoat had a belt that cinched at the waist for a flattering fit.
Chiếc áo mưa thời trang của cô ấy có một chiếc thắt lưng thắt ngang eo để tạo dáng đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store