radian
ra
ˈreɪ
rei
dian
diən
diēn
/ɹˈeɪdiən/
rad

Định nghĩa và ý nghĩa của "radian"trong tiếng Anh

Radian
01

radian, đơn vị đo góc

a unit for measuring angles, defined by the angle made when the radius of a circle is laid along its edge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
radians
Các ví dụ
The unit circle helps visualize angles measured in radians.
Đường tròn đơn vị giúp hình dung các góc đo bằng radian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng