Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Racquetball
01
racquetball, bóng vợt
a game for two or four people who play with a hollow rubber ball and special rackets on a court with four walls
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
racquetballs
02
bóng racquetball, quả bóng racquetball
a small rubber ball with a high bounce, specifically designed for use in the racquetball sport
Các ví dụ
She returned the racquetball with a powerful backhand swing.
Cô ấy trả lại quả bóng racquetball bằng một cú đánh ngược tay mạnh mẽ.



























