rack up
rack
ræk
rāk
up
ʌp
ap
British pronunciation
/ɹˈak ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rack up"trong tiếng Anh

to rack up
01

tích lũy, ghi điểm

gain points in a game
to rack up definition and meaning
02

cung cấp thức ăn vào máng cho (ngựa hoặc các động vật khác), chất đầy thức ăn vào máng cho (ngựa hoặc các động vật khác)

supply a rack with feed for (horses or other animals)
03

tích lũy, thu thập

to accumulate or obtain something notable, such as victories, accomplishments, or records
example
Các ví dụ
Over the years, he has gained a considerable amount of experience in his profession.
Qua nhiều năm, anh ấy đã tích lũy được một lượng kinh nghiệm đáng kể trong nghề nghiệp của mình.
04

đặt lên giá, xếp lên kệ

place in a rack
05

chuẩn bị một đường, làm một đường

to prepare a line of powdered drugs for snorting
SlangSlang
example
Các ví dụ
They have racked up lines together all night.
Họ đã chuẩn bị dòng cùng nhau suốt đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store