raccoon
ra
ccoon
ˈku:n
koon
racoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "raccoon"trong tiếng Anh

Raccoon
01

gấu mèo, gấu trúc Mỹ

a small animal with a thick tail, gray-brown fur and black marks on its face 
raccoon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
raccoons
Các ví dụ
The raccoon rummaged through the trash cans, searching for scraps of food under the cover of darkness. 

Con gấu mèo lục lọi thùng rác, tìm kiếm thức ăn thừa dưới bóng tối.

02

lông của gấu mèo Bắc Mỹ, bộ lông của gấu mèo Bắc Mỹ

the fur of the North American racoon 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng