Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Raccoon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
raccoons
Các ví dụ
Despite their cute appearance, raccoons can be formidable pests, causing damage to property and crops.
Mặc dù vẻ ngoài dễ thương, gấu mèo có thể là loài gây hại đáng gờm, gây thiệt hại cho tài sản và mùa màng.
02
lông của gấu mèo Bắc Mỹ, bộ lông của gấu mèo Bắc Mỹ
the fur of the North American racoon



























