Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rabid
01
dại, bị bệnh dại
affected by a viral disease that causes extreme aggression, foaming at the mouth, and other symptoms, typically seen in animals like dogs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rabid
so sánh hơn
more rabid
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rabid dog was foaming at the mouth and acting aggressively.
Con chó dại sùi bọt mép và hành động hung hăng.
02
cuồng nhiệt, cuồng tín
intensely fervent or fanatical in beliefs or actions
Các ví dụ
The rabid supporter painted his entire house in the team's colors and never missed a game.
Người hâm mộ cuồng nhiệt đã sơn toàn bộ ngôi nhà của mình bằng màu sắc của đội và không bao giờ bỏ lỡ một trận đấu.
Cây Từ Vựng
rabidly
rabidness
rabid



























