quietus
quie
ˈkwaɪi:
kvaii
tus
təs
tēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "quietus"trong tiếng Anh

Quietus
01

kết thúc, sự chấm dứt

a final and conclusive ending, often implying death or the settlement of a debt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quietuses
Các ví dụ
With the passing of the beloved king, the realm mourned the quietus of an era. 

Với sự ra đi của vị vua yêu quý, vương quốc đã khóc thương cho sự kết thúc của một thời đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng