Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quietus
01
kết thúc, sự chấm dứt
a final and conclusive ending, often implying death or the settlement of a debt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quietuses
Các ví dụ
As the sunset painted the sky in hues of orange and red, it symbolized the quietus of another day.
Khi hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc cam và đỏ, nó tượng trưng cho quietus của một ngày khác.



























