quietus
Pronunciation
/kwˈaɪəɾəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quietus"trong tiếng Anh

Quietus
01

kết thúc, sự chấm dứt

a final and conclusive ending, often implying death or the settlement of a debt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quietuses
Các ví dụ
As the sunset painted the sky in hues of orange and red, it symbolized the quietus of another day.
Khi hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc cam và đỏ, nó tượng trưng cho quietus của một ngày khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng