Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quid pro quo
01
có qua có lại, đổi chác
the exchange of something valuable for something else of equal value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
quid pro quos
Các ví dụ
In negotiations, there was a clear expectation of quid pro quo, where each party offered concessions in exchange for concessions from the other side.
Trong các cuộc đàm phán, có một kỳ vọng rõ ràng về quid pro quo, nơi mỗi bên đưa ra nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ từ phía bên kia.



























