quid pro quo
Pronunciation
/kwˈɪd pɹˈoʊ kwˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quid pro quo"trong tiếng Anh

Quid pro quo
01

có qua có lại, đổi chác

the exchange of something valuable for something else of equal value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
quid pro quos
Các ví dụ
The politician was accused of engaging in quid pro quo dealings, trading government contracts for campaign donations.
Chính trị gia bị buộc tội tham gia vào các giao dịch quid pro quo, trao đổi hợp đồng chính phủ để lấy quyên góp cho chiến dịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng