to queue up
queue
kju:
kyoo
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "queue up"trong tiếng Anh

to queue up
01

xếp hàng, đứng xếp hàng

to form a line or queue, often with a specific order, while waiting for something 
to queue up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
queue
thì hiện tại
queue up
ngôi thứ ba số ít
queues up
hiện tại phân từ
queuing up
quá khứ đơn
queued up
quá khứ phân từ
queued up
Các ví dụ
People queued up outside the movie theater for the evening show. 

Mọi người xếp hàng bên ngoài rạp chiếu phim để xem buổi chiếu tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng