Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to queue up
[phrase form: queue]
01
xếp hàng, đứng xếp hàng
to form a line or queue, often with a specific order, while waiting for something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
queue
thì hiện tại
queue up
ngôi thứ ba số ít
queues up
hiện tại phân từ
queuing up
quá khứ đơn
queued up
quá khứ phân từ
queued up
Các ví dụ
We had to queue up for tickets to the concert for over an hour.
Chúng tôi phải xếp hàng để mua vé xem buổi hòa nhạc hơn một tiếng đồng hồ.



























