querulous
Pronunciation
/ˈkwɛɹəɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "querulous"trong tiếng Anh

querulous
01

hay phàn nàn, hay càu nhàu

frequently or constantly finding fault and complaining
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most querulous
so sánh hơn
more querulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
She had a querulous tone when discussing her coworkers.
Cô ấy có giọng điệu cáu kỉnh khi thảo luận về đồng nghiệp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng