Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quart
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quarts
Các ví dụ
A gallon contains four quarts, making it a larger unit of volume measurement.
Một gallon chứa bốn quarts, khiến nó trở thành một đơn vị đo thể tích lớn hơn.
02
một quart, một quart Anh
a British imperial unit of capacity, for liquid or dry substances, equal to two pints or 1.136 liters
Dialect
British
Các ví dụ
He ordered a quart of cider from the local pub.
Anh ấy đã gọi một quart rượu táo từ quán rượu địa phương.
03
quat, quat khô
a U.S. unit of dry capacity equal to two dry pints or 67.2 cubic inches
Dialect
American
Các ví dụ
They measured a quart of beans for the recipe.
Họ đã đo một quart đậu cho công thức.



























