Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to quarrel
01
cãi nhau, tranh cãi
to have a serious argument
Intransitive: to quarrel over sth | to quarrel about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quarrel
ngôi thứ ba số ít
quarrels
hiện tại phân từ
quarreling
quá khứ đơn
quarreled
quá khứ phân từ
quarreled
Các ví dụ
The married couple quarreled over household responsibilities, leading to a discussion about balancing chores.
Cặp vợ chồng cãi nhau về trách nhiệm gia đình, dẫn đến một cuộc thảo luận về việc cân bằng công việc nhà.
Quarrel
01
cuộc cãi nhau, tranh cãi
a heated argument or disagreement, often involving anger or hostility between individuals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quarrels
Các ví dụ
Their quarrel started over a minor misunderstanding but quickly escalated into a major conflict.
Cuộc cãi vã của họ bắt đầu từ một hiểu lầm nhỏ nhưng nhanh chóng leo thang thành một xung đột lớn.
02
mũi tên nỏ, tên bốn cạnh
an arrow that is shot from a crossbow; has a head with four edges



























