Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to quarrel
01
cãi nhau, tranh cãi
to have a serious argument
Intransitive: to quarrel over sth | to quarrel about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quarrel
ngôi thứ ba số ít
quarrels
hiện tại phân từ
quarreling
quá khứ đơn
quarreled
quá khứ phân từ
quarreled
Các ví dụ
Friends may quarrel over differing opinions on important issues, testing the strength of their relationship.
Bạn bè có thể cãi nhau vì những ý kiến khác nhau về các vấn đề quan trọng, thử thách sức mạnh của mối quan hệ.
Quarrel
01
cuộc cãi nhau, tranh cãi
a heated argument or disagreement, often involving anger or hostility between individuals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quarrels
Các ví dụ
Despite their quarrel, they managed to resolve their differences and remain friends.
Mặc dù cãi nhau, họ đã giải quyết được bất đồng và vẫn là bạn.
02
mũi tên nỏ, tên bốn cạnh
an arrow that is shot from a crossbow; has a head with four edges



























