to quarrel
qua
ˈkwɒ
kvo
rrel
rəl
rēl
immoralaurorallaurelfloral

Định nghĩa và ý nghĩa của "quarrel"trong tiếng Anh

to quarrel
01

cãi nhau, tranh cãi

to have a serious argument 
Intransitive: to quarrel over sth | to quarrel about sth
to quarrel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quarrel
ngôi thứ ba số ít
quarrels
hiện tại phân từ
quarreling
quá khứ đơn
quarreled
quá khứ phân từ
quarreled
Các ví dụ
The married couple quarreled over household responsibilities, leading to a discussion about balancing chores. 

Cặp vợ chồng cãi nhau về trách nhiệm gia đình, dẫn đến một cuộc thảo luận về việc cân bằng công việc nhà.

Quarrel
01

cuộc cãi nhau, tranh cãi

a heated argument or disagreement, often involving anger or hostility between individuals 
quarrel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quarrels
Các ví dụ
Their quarrel started over a minor misunderstanding but quickly escalated into a major conflict. 

Cuộc cãi vã của họ bắt đầu từ một hiểu lầm nhỏ nhưng nhanh chóng leo thang thành một xung đột lớn.

02

mũi tên nỏ, tên bốn cạnh

an arrow that is shot from a crossbow; has a head with four edges 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng