quark
quark
kwɑ:k
kvaak
quackquirk

Định nghĩa và ý nghĩa của "quark"trong tiếng Anh

01

phô mai tươi, quark

a soft, fresh, unripened cheese with a smooth texture, made from pasteurized milk 
quark definition and meaning
Các ví dụ
She spread quark on toast for a light breakfast. 

Cô ấy phết quark lên bánh mì nướng cho bữa sáng nhẹ.

02

quark, quark (hạt cơ bản)

a fundamental particle combining to form protons and neutrons, with fractional electric charge and six flavors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quarks
Các ví dụ
Quarks are the smallest known particles, forming the building blocks of protons and neutrons in atomic nuclei. 

Quark là những hạt nhỏ nhất được biết đến, tạo nên các khối xây dựng của proton và neutron trong hạt nhân nguyên tử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng