Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quagmire
01
vũng lầy, đầm lầy
a soft, muddy area of land that is difficult to traverse or escape
Các ví dụ
Vehicles skidded and became trapped in the quagmire of the unpaved road during the monsoon season.
Xe trượt và mắc kẹt trong vũng lầy của con đường không trải nhựa vào mùa mưa.
02
vũng lầy, tình thế khó khăn
a complex, difficult, or hazardous situation
Các ví dụ
The legal case became a quagmire of bureaucracy and red tape, prolonging the resolution for years.
Vụ án pháp lý đã trở thành một đầm lầy của bộ máy quan liêu và thủ tục giấy tờ, kéo dài việc giải quyết trong nhiều năm.
Cây Từ Vựng
quagmire
quag
mire



























