pushy
Pronunciation
/ˈpʊʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pushy"trong tiếng Anh

01

nài ép, hung hăng

trying hard to achieve something in a rude way
pushy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pushiest
so sánh hơn
pushier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was so pushy about getting a promotion that it started to irritate his boss.
Anh ta náo nức muốn được thăng chức đến mức bắt đầu làm phiền sếp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng