to push around
push
ˈpʊʃ
poosh
a
ə
ē
round
ˌraʊnd
rawnd
push round
push about

Định nghĩa và ý nghĩa của "push around"trong tiếng Anh

to push around
01

ra lệnh, hống hách

to rudely or threateningly give orders to someone 
to push around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
push
thì hiện tại
push around
ngôi thứ ba số ít
pushes around
hiện tại phân từ
pushing around
quá khứ đơn
pushed around
quá khứ phân từ
pushed around
Các ví dụ
Ever since he got promoted, he thinks he can push everyone around. 

Kể từ khi được thăng chức, anh ta nghĩ rằng mình có thể ra lệnh cho mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng