Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to purport
01
tuyên bố, khẳng định
to claim or suggest something, often falsely or without proof
Transitive: to purport to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
purport
ngôi thứ ba số ít
purports
hiện tại phân từ
purporting
quá khứ đơn
purported
quá khứ phân từ
purported
Các ví dụ
Some politicians purport to support certain policies, but their actions contradict their words.
Một số chính trị gia tuyên bố ủng hộ các chính sách nhất định, nhưng hành động của họ mâu thuẫn với lời nói.
02
tuyên bố, có ý định
to have the intention or purpose of doing something
Transitive: to purport to do sth
Các ví dụ
They purport to improve customer service with the new policy.
Họ tuyên bố cải thiện dịch vụ khách hàng với chính sách mới.
Purport
01
ý nghĩa, ý định
the meaning, intention, or general sense of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Despite its complexity, the purport of the argument was clear.
Mặc dù phức tạp, ý nghĩa của lập luận đã rõ ràng.



























