Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purist
01
người theo chủ nghĩa thuần túy
someone who strictly adheres to traditional standards or original principles, often resisting changes or modifications to maintain authenticity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
purists
Các ví dụ
As a purist, she believes in using only classical techniques when painting.
Là một người theo chủ nghĩa thuần túy, cô ấy tin vào việc chỉ sử dụng các kỹ thuật cổ điển khi vẽ.



























