puppyish
Pronunciation
/pˈʌpɪɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puppyish"trong tiếng Anh

puppyish
01

như chó con, vui tươi như chó con

showing playful or enthusiastic behavior typical of a young dog
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most puppyish
so sánh hơn
more puppyish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child ’s puppyish energy never seemed to fade.
Năng lượng như chó con của đứa trẻ dường như không bao giờ phai nhạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng