punitive
pu
ˈpju
pyoo
ni
tive
tɪv
tiv
British pronunciation
/pjˈuːnɪtˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punitive"trong tiếng Anh

punitive
01

trừng phạt, kỷ luật

intended to punish or discipline someone for wrongdoing
example
Các ví dụ
The school has a policy of punitive action for students caught cheating on exams.
Trường có chính sách hành động trừng phạt đối với học sinh bị bắt gian lận trong các kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store