Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Punishment
01
hình phạt, sự trừng phạt
the act of making someone suffer because they have done something illegal or wrong
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
punishments
Các ví dụ
The judge handed down a severe punishment to the convicted criminal, sentencing them to several years in prison.
Thẩm phán đã đưa ra một hình phạt nghiêm khắc đối với tội phạm bị kết án, kết án họ phải ngồi tù nhiều năm.
02
hình phạt, sự trừng phạt
a method or means of disciplining someone for an unlawful or wrong act
Các ví dụ
Detention is often used as a punishment for students who break school rules.
Hình phạt thường được sử dụng như một biện pháp kỷ luật đối với học sinh vi phạm nội quy trường học.
03
hình phạt, sự trừng phạt
tough conditions or harsh treatment that could lead to damage over a period of time
Các ví dụ
The athlete's rigorous training regimen prepared him to endure the punishment of a grueling marathon race.
Chế độ tập luyện nghiêm ngặt của vận động viên đã chuẩn bị cho anh ta để chịu đựng những hình phạt của một cuộc đua marathon khắc nghiệt.
Cây Từ Vựng
punishment
punish



























