pungency
pun
ˈpʌn
pan
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
British pronunciation
/pˈʌnd‍ʒənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pungency"trong tiếng Anh

Pungency
01

vị cay, tính hăng

the strong, sharp taste or sensation often associated with spicy or intensely flavored foods
example
Các ví dụ
The aged cheese was appreciated for its strong aroma and pungency.
Phô mai lâu năm được đánh giá cao vì hương thơm mạnh mẽ và vị cay nồng của nó.
02

sự chua cay, tính châm biếm

wit having a sharp and caustic quality
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store