Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to punctuate
01
chấm câu
to use punctuation marks in a text in order to make it more understandable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
punctuate
ngôi thứ ba số ít
punctuates
hiện tại phân từ
punctuating
quá khứ đơn
punctuated
quá khứ phân từ
punctuated
Các ví dụ
To avoid run-on sentences, you should punctuate with periods, commas, and semicolons where appropriate.
Để tránh những câu dài dòng, bạn nên chấm câu bằng dấu chấm, dấu phẩy và dấu chấm phẩy khi cần thiết.
02
ngắt quãng, làm gián đoạn
to interrupt or break up an activity, event, or sequence at intervals
Các ví dụ
Her narration was punctuated with anecdotes.
Câu chuyện của cô ấy được ngắt quãng bằng những giai thoại.
03
nhấn mạnh, đánh dấu
to emphasize or mark something as important
Các ví dụ
The report punctuated the urgency of the situation.
Báo cáo đã nhấn mạnh tính cấp bách của tình hình.
Cây Từ Vựng
punctuation
punctuate



























