Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm tiết
âm vị
đúng giờ, chính xác
on time
promptly
timely
Xe buýt đã đến đúng giờ lúc 8 giờ sáng như dự kiến.
Cây Từ Vựng