Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to punch in
01
chấm công, đăng ký giờ đến
to manually register the time of one's arrival at work by pushing a button on a machine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
punch
thì hiện tại
punch in
ngôi thứ ba số ít
punches in
hiện tại phân từ
punching in
quá khứ đơn
punched in
quá khứ phân từ
punched in
Các ví dụ
The new time clock system allows staff to punch in using their fingerprints, reducing the risk of time theft.
Hệ thống đồng hồ thời gian mới cho phép nhân viên chấm công bằng cách sử dụng dấu vân tay, giảm nguy cơ trộm cắp thời gian.



























