Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
puerile
01
trẻ con, ấu trĩ
relating, characteristic of, or suitable for a child
Các ví dụ
Despite being an adult, she found herself enjoying the puerile humor of cartoons.
Mặc dù đã trưởng thành, cô ấy lại thấy mình thích thú với sự hài hước trẻ con của phim hoạt hình.
02
trẻ con, thiếu chín chắn
behaving in such a manner that displays one's lack of maturity and common sense
Các ví dụ
The manager criticized the team member for his puerile approach to solving the problem.
Người quản lý đã chỉ trích thành viên trong nhóm vì cách tiếp cận trẻ con của anh ta để giải quyết vấn đề.



























