psychoanalytic
Pronunciation
/ˌsaɪkoʊˌænəˈɫɪtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychoanalytic"trong tiếng Anh

psychoanalytic
01

phân tâm học, liên quan đến phân tâm học

relating to the psychological approach that explores the influence of unconscious thoughts and childhood experiences on behavior and mental health
psychoanalytic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Psychoanalytic theorists believe that unconscious conflicts affect behavior and emotions.
Các nhà lý luận phân tâm học tin rằng xung đột vô thức ảnh hưởng đến hành vi và cảm xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng