to prowl
Pronunciation
/ˈpɹaʊɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prowl"trong tiếng Anh

to prowl
01

rình mò, di chuyển lén lút

to move stealthily and with intent, especially by a predatory animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
prowl
ngôi thứ ba số ít
prowls
hiện tại phân từ
prowling
quá khứ đơn
prowled
quá khứ phân từ
prowled
02

đi lang thang, đi rong

to roam about without a specific purpose
Các ví dụ
The detective would prowl the city in search of clues.
Thám tử sẽ lang thang khắp thành phố để tìm manh mối.
01

sự rình mò, sự đi lén lút

the act of prowling (walking about in a stealthy manner)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng