prow
prow
praʊ
praw
/pɹˈa‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prow"trong tiếng Anh

01

mũi tàu, phần đầu tàu

the forward part of a ship or boat, typically pointed and leading ahead through the water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prows
Các ví dụ
The artist captured the ship 's prow in intricate detail in their painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được mũi tàu trong bức tranh của họ với chi tiết phức tạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng