Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prow
01
mũi tàu, phần đầu tàu
the forward part of a ship or boat, typically pointed and leading ahead through the water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prows
Các ví dụ
The artist captured the ship 's prow in intricate detail in their painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được mũi tàu trong bức tranh của họ với chi tiết phức tạp.



























